hậu tạo

hậu tạo

Các đặc điểm hậu tạo này xuất hiện sau khi phôi thai đã phát triển cơ bản.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được hình thành hoặc tạo ra sau một quá trình, sự kiện, hoặc giai đoạn ban đầu: "hậu tạo" mô tả những yếu tố, cấu trúc, hoặc hiện tượng xuất hiện muộn hơn, không sẵn từ đầu.
    • Trong sinh học giải phẫu học: "hậu tạo" chỉ sự hình thành các bộ phận, cơ quan sau giai đoạn phôi thai hoặc sau khi sinh, trái ngược với "tiên tạo" (hình thành từ trước).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các đặc điểm hậu tạo của cơ thể người phát triển dần sau khi sinh. (Các đặc điểm hình thành muộn của cơ thể người phát triển dần sau khi sinh.)
    • Trong nghiên cứu, các nhà khoa học phân biệt giữa cấu trúc tiên tạo cấu trúc hậu tạo. (Trong nghiên cứu, các nhà khoa học phân biệt giữa cấu trúc hình thành từ trước cấu trúc hình thành sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hậu tạo trong sinh học": quá trình hình thành các cơ quan hoặc sau giai đoạn phát triển ban đầu.

    • Sự phát triển của răng vĩnh viễnngười một dụ về hậu tạo. (Sự phát triển của răng vĩnh viễnngười một dụ về hình thành sau.)
  • "hậu tạo trong xã hội": các yếu tố văn hóa, kinh tế, hoặc chính trị xuất hiện sau một biến cố lịch sử.

    • Các phong tục hậu tạo thường thay đổi theo thời gian. (Các phong tục hình thành sau thường thay đổi theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiên tạo (tính từ): được hình thành từ trước, trái nghĩa với "hậu tạo".

    • Các cơ quan tiên tạo sẵn từ khi sinh. (Các cơ quan hình thành từ trước sẵn từ khi sinh.)
  • Tạo hậu (động từ): hành động tạo ra sau, ít phổ biến hơn.

    • Quá trình tạo hậu diễn ra chậm hơn. (Quá trình tạo ra sau diễn ra chậm hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình thành muộn: được tạo ragiai đoạn sau.
  • Phát triển sau: xuất hiện sau quá trình ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "hậu tạo" thuật ngữ chuyên ngành, ít xuất hiện trong thành ngữ thông thường.